终局

终局
zhōng
chung cục

kết cục; cuộc chơi cuối cùng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kết cục; cuộc chơi cuối cùng

    • Ván cờ này có một kết thúc rất hay.

  2. danh từ

    kết cục; kết thúc

    • Kết cục của trận đấu là gì?

  3. danh từ

    quả báo; nghiệp báo (Phật giáo)

    • Kết quả cuối cùng của trận đấu là gì?

  4. danh từ

    kỳ cuối; giai đoạn cuối cùng

    • Ván cờ này có chung cuộc rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.