Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
/
终局
终局
chung cục
kết cục; cuộc chơi cuối cùng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kết cục; cuộc chơi cuối cùng
- 。
Ván cờ này có một kết thúc rất hay.
- 貳名danh từ
kết cục; kết thúc
- ?
Kết cục của trận đấu là gì?
- 參名danh từ
quả báo; nghiệp báo (Phật giáo)
- ?
Kết quả cuối cùng của trận đấu là gì?
- 肆名danh từ
kỳ cuối; giai đoạn cuối cùng
- 。
Ván cờ này có chung cuộc rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ终局
Phồn thể終局
chung cục
kết cục; cuộc chơi cuối cùng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kết cục; cuộc chơi cuối cùng
- 。
Ván cờ này có một kết thúc rất hay.
- 貳名danh từ
kết cục; kết thúc
- ?
Kết cục của trận đấu là gì?
- 參名danh từ
quả báo; nghiệp báo (Phật giáo)
- ?
Kết quả cuối cùng của trận đấu là gì?
- 肆名danh từ
kỳ cuối; giai đoạn cuối cùng
- 。
Ván cờ này có chung cuộc rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt