/
终傅
终傅
chung phó
Tuôn dầu hủi (bí tích xức dầu cho người sắp chết)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuôn dầu hủi (bí tích xức dầu cho người sắp chết)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
终傅
Phồn thể終傅
chung phó
Tuôn dầu hủi (bí tích xức dầu cho người sắp chết)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuôn dầu hủi (bí tích xức dầu cho người sắp chết)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt