终久

终久
zhōngjiǔ
chung cửu

rốt cuộc; đến cùng; cuối cùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rốt cuộc; đến cùng; cuối cùng

    • Cuối cùng anh ấy cũng sẽ hiểu thôi.

  2. trạng từ

    cuối cùng; rồi thì; sớm muộn gì cũng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.