织造

织造
zhīzào
chức tạo

(văn) cân nhắc; đo lường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) cân nhắc; đo lường

    • Cô ấy đang dệt một chiếc áo len.

  2. động từ

    dệt may; sản xuất dệt

    • Nhà máy này dệt nhiều loại vải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • chức(khắc dấu, âm gợi chức)HÀI THANH

Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.