织花

织花
zhīhuā
chức hoa

dệt hoa; hoa dệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dệt hoa; hoa dệt

    • Chiếc áo này có hoa văn dệt rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • chức(khắc dấu, âm gợi chức)HÀI THANH

Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.