细说

细说
shuō
tế thuyết

kể chi tiết; thuật lại cặn kẽ

1 nghĩa#42622
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kể chi tiết; thuật lại cặn kẽ

    • Xin bạn nói rõ hơn một chút.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.