细腰

细腰
yāo
tế yêu

eo thon; eo nhỏ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    eo thon; eo nhỏ

    • Cô ấy có một vòng eo thon.

  2. danh từ

    lời bài hát; ca từ

    • Cô ấy là một mỹ nữ eo thon.

  3. danh từ

    lời bài hát; ca từ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.