细看

细看
kàn
tế khán

nhìn kỹ; quan sát tỉ mỉ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn kỹ; quan sát tỉ mỉ

    • Anh ấy nhìn kỹ bản đồ một chút.

  2. động từ

    quét; quét mã; scan

    • Xin bạn xem kỹ tài liệu này.

  3. động từ

    xem kỹ; quan sát chi tiết

    • Xin bạn xem kỹ bức ảnh này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.