细盐

细盐
yán
tế diêm

muối tinh chế; muối tái chế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    muối tinh chế; muối tái chế

    • Loại muối tinh này rất trắng.

  2. danh từ

    muối ăn; muối tinh

    • Làm ơn cho tôi một ít muối tinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.