细润

细润
rùn
tế nhuận

mịn và óng ả; mịn mướt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mịn và óng ả; mịn mướt

    • Da cô ấy mịn màng và bóng mượt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.