细毛

细毛
máo
tế mao

lông nhỏ; lông mịn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lông nhỏ; lông mịn

    • Chiếc áo len này có rất nhiều lông tơ.

  2. danh từ

    lông mịn; lông tơ

    • Cái áo này làm bằng lông mịn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.