细则

细则
tế tắc

kiểu dáng; mẫu mã; kiểu cách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu dáng; mẫu mã; kiểu cách

    • Xin hãy đọc những quy tắc chi tiết này.

  2. danh từ

    tiếp đãi; khoản đãi; chiêu đãi

    • Công ty có quy định riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.