细分

细分
fēn
tế phân

chia nhỏ; phân chi tiết; chia thành các nhóm nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia nhỏ; phân chi tiết; chia thành các nhóm nhỏ

    • Xin hãy chia nhỏ dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.