组培

组培
péi
tổ bồi

nuôi cấy mô; ghép mô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nuôi cấy mô; ghép mô

    • Kỹ thuật nuôi cấy mô rất quan trọng trong nông nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.