组分

组分
fèn
tổ phận

linh kiện; phụ kiện; vật liệu và linh kiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    linh kiện; phụ kiện; vật liệu và linh kiện

    • Sản phẩm này được cấu tạo từ nhiều thành phần.

  2. danh từ

    thành phần; bộ phận

    • Hỗn hợp này có nhiều thành phần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.