练摊

练摊
liàntān
luyện than

chạy quán rong; bán hàng rong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy quán rong; bán hàng rong

    • Anh ấy thích bán hàng rong ở chợ đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.