线西

线西
Xiàn
tuyến tây

Tuyến Tây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tuyến Tây

    • Hương Hiến Tây ở huyện Chương Hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
线

Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.