线杆

线杆
xiàngǎn
tuyến can

cột điện; cột dây tải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cột điện; cột dây tải

    • Cái cột điện này rất cao.

  2. danh từ

    cột điện; cột dây tải

    • Cột điện đổ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
线

Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.