线性

线性
xiànxìng
tuyến tính

(khẩu) lợi dụng người quen hoặc khách hàng thân thiết để trục lợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) lợi dụng người quen hoặc khách hàng thân thiết để trục lợi

    • Đây là một phương trình tuyến tính.

  2. danh từ

    tuyến tính; tính chất tuyến tính

    • Hệ thống này có tính tuyến tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
线

Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.