Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
/
线性
线性
tuyến tính
(khẩu) lợi dụng người quen hoặc khách hàng thân thiết để trục lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) lợi dụng người quen hoặc khách hàng thân thiết để trục lợi
- 。
Đây là một phương trình tuyến tính.
- 貳名danh từ
tuyến tính; tính chất tuyến tính
- 。
Hệ thống này có tính tuyến tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
线性
Phồn thể線性
tuyến tính
(khẩu) lợi dụng người quen hoặc khách hàng thân thiết để trục lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) lợi dụng người quen hoặc khách hàng thân thiết để trục lợi
- 。
Đây là một phương trình tuyến tính.
- 貳名danh từ
tuyến tính; tính chất tuyến tính
- 。
Hệ thống này có tính tuyến tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt