纽扣

纽扣
niǔkòu
nữu khấu

cài cúc; khóa; khấu trừ; gõ (cửa)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17915
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cài cúc; khóa; khấu trừ; gõ (cửa)

    • Cúc áo sơ mi này bị rơi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.