纽子

纽子
niǔzi
nữu tử

cài cúc; khóa; khấu trừ; gõ (cửa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cài cúc; khóa; khấu trừ; gõ (cửa)

    • Cúc áo này bị rơi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.