Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
/
纺丝
纺丝
phưởng tơ
kéo sợi; kéo tơ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo sợi; kéo tơ
- 。
Nhà máy này kéo sợi.
- 貳动động từ
kéo tơ; se tơ
- 。
Cô ấy đang kéo sợi.
- 參动động từ
dệt tơ; kéo sợi
- 。
Kéo sợi là một bước quan trọng trong sản xuất sợi.
- 肆名danh từ
kiệu; cáng
- 。
Filature là một bước quan trọng trong sản xuất sợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ纺丝
Phồn thể紡絲
phưởng tơ
kéo sợi; kéo tơ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo sợi; kéo tơ
- 。
Nhà máy này kéo sợi.
- 貳动động từ
kéo tơ; se tơ
- 。
Cô ấy đang kéo sợi.
- 參动động từ
dệt tơ; kéo sợi
- 。
Kéo sợi là một bước quan trọng trong sản xuất sợi.
- 肆名danh từ
kiệu; cáng
- 。
Filature là một bước quan trọng trong sản xuất sợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt