纺丝

纺丝
fǎng
phưởng tơ

kéo sợi; kéo tơ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo sợi; kéo tơ

    • Nhà máy này kéo sợi.

  2. động từ

    kéo tơ; se tơ

    • Cô ấy đang kéo sợi.

  3. động từ

    dệt tơ; kéo sợi

    • Kéo sợi là một bước quan trọng trong sản xuất sợi.

  4. danh từ

    kiệu; cáng

    • Filature là một bước quan trọng trong sản xuất sợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.