纹饰

纹饰
wénshì
văn sức

hoa văn; hoa trang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa văn; hoa trang

    • Hoa văn trang trí trên chiếc bình này rất đẹp.

  2. danh từ

    búp bê; hình nộm; con rối

    • Hoa văn trên chiếc bình này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.