/
纹饰
纹饰
văn sức
hoa văn; hoa trang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa văn; hoa trang
- 。
Hoa văn trang trí trên chiếc bình này rất đẹp.
- 貳名danh từ
búp bê; hình nộm; con rối
- 。
Hoa văn trên chiếc bình này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
纹饰
Phồn thể紋飾
văn sức
hoa văn; hoa trang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa văn; hoa trang
- 。
Hoa văn trang trí trên chiếc bình này rất đẹp.
- 貳名danh từ
búp bê; hình nộm; con rối
- 。
Hoa văn trên chiếc bình này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt