纹缕儿

纹缕儿
wénr
văn lũ nhi

vân vạch; vân tơ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vân vạch; vân tơ(kế thừa)

    • Viên ngọc này có hoa văn đẹp.

  2. danh từ

    vân lằn; nếp nhăn(kế thừa)

    • Trên mặt cô ấy có rất nhiều nếp nhăn.

  3. danh từ

    vân; đường vân (trên đá hoa hay dấu vân tay)(kế thừa)

    • Trên đá cẩm thạch có rất nhiều vân.

  4. danh từ

    vân; thớ (gỗ v.v.)(kế thừa)

    • Miếng gỗ này có vân gỗ đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.