纹理

纹理
wén
văn lý

vân; đường vân (trên đá hoa hay vân tay)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vân; đường vân (trên đá hoa hay vân tay)

    • Vân đá cẩm thạch này rất đẹp.

  2. danh từ

    vân; thớ (gỗ, đá v.v.)

    • Vân gỗ loại này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.