Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
/
纹层
纹层
văn tầng
lớp mỏng; tầng vân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lớp mỏng; tầng vân
- 。
Hòn đá này có vân tầng.
- 貳名danh từ
cánh (hoa); múi (quả); mảnh (vỡ)
- 參名danh từ
phân tầng; phân lớp; lớp hóa
- 。
Loại đá này có lớp vân rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ纹层
Phồn thể紋層
văn tầng
lớp mỏng; tầng vân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lớp mỏng; tầng vân
- 。
Hòn đá này có vân tầng.
- 貳名danh từ
cánh (hoa); múi (quả); mảnh (vỡ)
- 參名danh từ
phân tầng; phân lớp; lớp hóa
- 。
Loại đá này có lớp vân rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt