纸袋

纸袋
zhǐdài
chỉ đại

đũa

1 nghĩa#33276
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đũa

    • Làm ơn cho tôi một cái túi giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.