纸草

纸草
zhǐcǎo
chỉ thảo

giấy cỏ; cây cỏ làm giấy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy cỏ; cây cỏ làm giấy

    • Người Ai Cập cổ đại dùng giấy cói để viết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.