Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
/
纸花
纸花
chỉ hoa
thành phần trong tên cây chanh tay (chỉ dùng trong từ ghép)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phần trong tên cây chanh tay (chỉ dùng trong từ ghép)
- 。
Cô ấy thích làm hoa giấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
纸花
Phồn thể紙花
chỉ hoa
thành phần trong tên cây chanh tay (chỉ dùng trong từ ghép)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phần trong tên cây chanh tay (chỉ dùng trong từ ghép)
- 。
Cô ấy thích làm hoa giấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt