纸花

纸花
zhǐhuā
chỉ hoa

thành phần trong tên cây chanh tay (chỉ dùng trong từ ghép)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phần trong tên cây chanh tay (chỉ dùng trong từ ghép)

    • Cô ấy thích làm hoa giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.