纸片人

纸片人
zhǐpiànrén
chỉ phiến nhân

người gầy như giấy; người gày gầy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người gầy như giấy; người gày gầy

    • Cô ấy gầy như một người giấy.

  2. danh từ

    nhân vật 2D; nhân vật giấy (lóng)

    • Anh ấy thích nhân vật 2D.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.