纸样

纸样
zhǐyàng
chỉ dạng

giấy mẫu; bản mẫu giấy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy mẫu; bản mẫu giấy

    • Mẫu giấy này rất đẹp.

  2. danh từ

    mẫu giấy; bản vẽ giấy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.