纸板

纸板
zhǐbǎn
chỉ bản

bìa cứng; giấy bìa; (máy in) bị kẹt giấy

1 nghĩa#44139
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bìa cứng; giấy bìa; (máy in) bị kẹt giấy

    • Cái thùng giấy này rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.