Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
/
纸板
纸板
chỉ bản
bìa cứng; giấy bìa; (máy in) bị kẹt giấy
1 nghĩa#44139
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bìa cứng; giấy bìa; (máy in) bị kẹt giấy
- 。
Cái thùng giấy này rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
纸板
Phồn thể紙板
chỉ bản
bìa cứng; giấy bìa; (máy in) bị kẹt giấy
1 nghĩa#44139
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bìa cứng; giấy bìa; (máy in) bị kẹt giấy
- 。
Cái thùng giấy này rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt