纸媒

纸媒
zhǐméi
chỉ môi

phương tiện truyền thông giấy; báo chí in

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phương tiện truyền thông giấy; báo chí in

    • Tương lai của báo in ở đâu?

  2. danh từ

    giấy chứa lửa; giấy lửa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.