纸型

纸型
zhǐxíng
chỉ hình

mẫu giấy; khuôn giấy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mẫu giấy; khuôn giấy

    • Mẫu giấy này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.