纸人纸马

纸人纸马
zhǐrénzhǐ
chỉ nhân chỉ mã

giấy người giấy ngựa; người giấy ngựa giấy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy người giấy ngựa; người giấy ngựa giấy

    • Người giấy ngựa giấy là đồ dùng cúng tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.