纷繁

纷繁
fēnfán
phân phồn

cột; ô (văn bản hoặc dữ liệu); lan can; chuồng (gia súc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cột; ô (văn bản hoặc dữ liệu); lan can; chuồng (gia súc)

    • Cuộc sống phức tạp và rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.