纷杂

纷杂
fēn
phân tạp

tán loạn; rối rắm; phức tạp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tán loạn; rối rắm; phức tạp

    • Những việc này lộn xộn, rất khó xử lý.

  2. tính từ

    lộn xộn; rối ren

    • Trong phòng rất lộn xộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.