纷披

纷披
fēn
phân phi

rải rác; lác đác; lơ thơ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rải rác; lác đác; lơ thơ

    • Lá rụng lả tả.

  2. tính từ

    rộn rạp; xơ xác; lộn xộn

    • Tóc anh ấy rối bù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.