纷扰

纷扰
fēnrǎo
phân nhiễu

hỗn loạn; động loạn; biến loạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hỗn loạn; động loạn; biến loạn

    • Anh ấy không thích cuộc sống hỗn loạn.

  2. tính từ

    bạo loạn; hỗn loạn; động loạn

    • Thế giới này đầy rẫy sự hỗn loạn.

  3. danh từ

    chuyện lộn xộn; rắc rối; sự náo loạn

    • Anh ấy không thích sự ồn ào của thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.