/
纷扰
纷扰
phân nhiễu
hỗn loạn; động loạn; biến loạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hỗn loạn; động loạn; biến loạn
- 。
Anh ấy không thích cuộc sống hỗn loạn.
- 貳形tính từ
bạo loạn; hỗn loạn; động loạn
- 。
Thế giới này đầy rẫy sự hỗn loạn.
- 參名danh từ
chuyện lộn xộn; rắc rối; sự náo loạn
- 。
Anh ấy không thích sự ồn ào của thành phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
纷扰
Phồn thể紛擾
phân nhiễu
hỗn loạn; động loạn; biến loạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hỗn loạn; động loạn; biến loạn
- 。
Anh ấy không thích cuộc sống hỗn loạn.
- 貳形tính từ
bạo loạn; hỗn loạn; động loạn
- 。
Thế giới này đầy rẫy sự hỗn loạn.
- 參名danh từ
chuyện lộn xộn; rắc rối; sự náo loạn
- 。
Anh ấy không thích sự ồn ào của thành phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt