纵览

纵览
zònglǎn
tung lãm

toàn cảnh; cảnh toàn diện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    toàn cảnh; cảnh toàn diện

    • Toàn cảnh đẹp không tả xiết.

  2. động từ

    toàn cảnh; quán xuyệt

    • Anh ấy đã thực hiện một cuộc khảo sát rộng rãi về lịch sử Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.