纵裂

纵裂
zòngliè
tung liệt

dọc cắt; nứt theo chiều dọc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dọc cắt; nứt theo chiều dọc

  2. danh từ

    nứt dọc; tia nứt dọc

    • Loại gỗ này dễ bị nứt dọc.

  3. danh từ

    vỡ dọc; nứt dọc

    • Loại đá này dễ bị nứt dọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.