纵放

纵放
zòngfàng
tung phóng

buông thả; phóng túng; không kỷ luật

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    buông thả; phóng túng; không kỷ luật

    • Anh ấy nuông chiều con cái của mình.

  2. động từ

    phóng khoáng; tự do phóng túng

    • Anh ấy đã thả con chim đó.

  3. động từ

    nuông chiều; cưng chiều

    • Anh ấy đã nuông chiều con mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.