纵剖面

纵剖面
zòngpōumiàn
tung phẫu diện

mặt cắt dọc; tiết diện thẳng đứng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt cắt dọc; tiết diện thẳng đứng

    • Mặt cắt dọc này cho thấy cấu trúc của các lớp đất.

  2. danh từ

    mặt cắt dọc

    • Bức ảnh này cho thấy mặt cắt dọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.