令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
/
纵令
纵令
tung lệnh
nuông chiều; cưng chiều
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuông chiều; cưng chiều
- 。
Hãy để anh ấy đi.
- 貳动động từ
cho phép; để tự do; dung túng (văn)
- 。
Hãy để anh ấy đi đi.
- 參连liên từ
không sợ; dù cho
- ,。
Dù thất bại, chúng ta cũng phải tiếp tục cố gắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ纵令
Phồn thể縱令
tung lệnh
nuông chiều; cưng chiều
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuông chiều; cưng chiều
- 。
Hãy để anh ấy đi.
- 貳动động từ
cho phép; để tự do; dung túng (văn)
- 。
Hãy để anh ấy đi đi.
- 參连liên từ
không sợ; dù cho
- ,。
Dù thất bại, chúng ta cũng phải tiếp tục cố gắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt