纳罕

纳罕
hǎn
nạp hãn

vẻ mặt ngơ ngác; trông hoàn toàn bối rối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vẻ mặt ngơ ngác; trông hoàn toàn bối rối

    • Anh ấy cảm thấy bối rối.

  2. tính từ

    sửng sốt; ngạc nhiên

    • Anh ấy nhìn tôi một cách ngạc nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.