纳妾

纳妾
qiè
nạp thiếp

nhận thiếp; nạp thiếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận thiếp; nạp thiếp

    • Anh ta đã nạp thiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.