纱门

纱门
shāmén
sa môn

cửa bình phong; cửa che

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa bình phong; cửa che

    • Xin hãy đóng cửa lưới lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.