纱布

纱布
shā
sa bố

gạc

1 nghĩa#27970
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gạc

    • Bác sĩ dùng gạc băng bó vết thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.