纯血

纯血
chúnxuè
thuần huyết

thuần huyết; thuần chủng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thuần huyết; thuần chủng

    • Đây là một con ngựa thuần chủng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.