纯种

纯种
chúnzhǒng
thuần chủng

giống chuẩn; giống thuần chủng

1 nghĩa#30740
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giống chuẩn; giống thuần chủng

    • Đây là một con chó thuần chủng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.